Bảng giá đất Quận Bình Tân 2020 – 2024 ( giá nhà nước ) là cơ sở tính giá bán đất nền quận bình tân, giá đất thổ cư bình tân, giá đất nông nghiệp bình tân.

Vì sao cần tham khảo Giá nhà đất Bình Tân

  • Ở cương vị người bán, việc định giá nhà đất Bình Tân phù hợp giúp mau bán được nhà và đẩy nhanh quá trình giao dịch hơn.
  • Ở cương vị người mua, việc nắm được giá cả của thị trường đất nền bình tân giúp tránh trường hợp mua bất động sản với giá quá cao.

Cách định giá nhà quận Bình Tân thế nào cho chuẩn

Hiện nay có rất nhiều cách để định giá bất động sản khác nhau, trong đó phổ biến nhất là:

  • Tham khảo qua báo giấy, người quen.
  • Tham khảo qua các trang rao vặt bất động sản, các trang định giá big data…
  • Tham khảo qua môi giới hoặc qua đơn vị thẩm định giá

Cách xác định giá bán đất quận Bình Tân trên bảng cập nhập giá đất 2020 – 2024

Về phân loại vị trí, mặt tiền đường là yếu tố cần được lưu ý, gồm 4 vị trí. Đầu tiên (vị trí 1) là đất có vị trí mặt tiền đường áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt giáp với đường được quy định trong Bảng giá đất.

Ba vị trí tiếp theo không tiếp giáp mặt tiền đường bao gồm: Vị trí 2, áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 5m trở lên thì tính bằng 0,5 của vị trí 1. Vị trí 3 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có ít nhất một mặt tiếp giáp với hẻm có độ rộng từ 3m đến dưới 5m thì tính bằng 0,8 của vị trí 2. Vị trí 4 áp dụng đối với các thửa đất, khu đất có những vị trí còn lại tính bằng 0,8 của vị trí 3.

Trường hợp các vị trí nêu trên có độ sâu tính từ mép trong lề đường của mặt tiền đường (theo bản đồ địa chính) từ 100m trở lên thì giá đất tính giảm 10% của từng vị trí. Khi áp dụng quy định trên thì giá đất thuộc đô thị đặc biệt tại vị trí không mặt tiền đường không được thấp hơn mức giá tối thiểu trong khung giá đất của Chính phủ, tương ứng với từng loại đất.

Văn bản pháp lý quy định giá đất quận Bình Tân

(Kèm theo Quyết định 51/2014/QĐ-UBND ngày 31/12/2014, sửa đổi, bổ sung bởi Quyết định 30/2017/QĐ-UBND ngày 22/7/2017)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

TT

Tên đường

Đoạn đường

Giá đất ở

Từ

Đến

1

An Dương Vương

Trọn đường

6,300

2

Ao Đôi

Mã Lò

Quốc lộ 1a

3,800

3

Ấp Chiến Lược

Mã Lò

Tân Kỳ Tân Quý

4,000

4

Bến Lội

Võ Văn Vân

Tây Lân

3,000

5

Bình Long

Tân Kỳ Tân Quý

Ngã Tư Bốn Xã

7,000

6

Bình Thành

Trọn đường

2,600

7

Bùi Dương Lịch

Trọn đường

2,800

8

Bùi Hữu Diên

Nguyễn Thức Tự

Cuối đường

5,000

9

Bùi Hữu Diện

Trọn đường

4,400

10

Bùi Tự Toàn

Kinh Dương Vương

Rạch Ruột Ngựa

5,400

11

Các đường 1a, 2, 2a, 2b, 2c, 3, 4, 6, Lô D thuộc Khu dân cư Nam Hùng Vương

Trọn đường

5,000

12

Các đường số 1a, 1b, 3a, 4b, 6c, 8, 8a, 10, 11, 13, 15, 15a, 17a, 20, 21b, 22, 24, 24a, 24b, 25b, 27, 28, 30, 32, 32a, 33, 34, 34a, 36, 41 thuộc Khu dân cư Bình Trị Đông B (P. Btđb, P. An Lạc A)

Trọn đường

5,000

13

Các đường số 2, 3, 4, 5, 9 thuộc Khu dân cư Nam Long

Trọn đường

4,400

14

Các đường số 3a, 4a, 5a, 6, 8, 10, 11, 13, 15, 17, 19, 21, 23, thuộc khu sau Khu dân cư Nam Long

Trọn đường

4,400

15

Các đường số 4a, 5a, 6a, 6b, 7a, 8b, 8c, 12, 12a, 12b, 16, 18, 19a, 19b, 19c, 19d, 19e, 19f, 21, 21a, 21e, 23, 25, 25a, 26, 28a, 31, 31a, 32b, 33a, 33b, 34b, 39 thuộc Khu dân cư Bình Trị Đông B (P. Btđ B, P. An Lạc A)

Trọn đường

4,400

16

Các đường số 1, 2, 5 thuộc dự án Cư xá Phú Lâm C mở rộng (Phường An Lạc A)

Trọn đường

5,000

17

Các đường số 3, 4 thuộc dự án Cư xá Phú Lâm C mở rộng (Phường An Lạc A)

Trọn đường

4,400

18

Các đường số 6E, 6D, 21C thuộc dự án Khu phố Chợ Da Sà (Phường An Lạc A, phường Bình Trị Đông B)

Trọn đường

4,400

19

Các đường số 2, 4, 6 thuộc dự án Khu dân cư Thăng Long (Phường Bình Trị Đông B)

Trọn đường

4,400

20

Các đường số 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8 thuộc dự án Khu dân cư Hai Thành (Phường Bình Trị Đông B)

Trọn đường

4,400

21

Cầu Kinh

Nguyễn Cửu Phú

Nguyễn Văn Cự

2,400

22

Cây Cám

Trọn đường

2,400

23

Chiến Lược

Tân Hoà Đông

Mã Lò

4,800

Mã Lò

Quốc lộ 1a

3,000

24

Dương Bá Cung

Kinh Dương Vương

Dương Tự Quán

5,800

25

Dương Tự Quán

Hoàng Văn Hợp

Cuối đường

5,800

26

Đất Mới (trước đây là Đường Bình Trị Đông)

Lê Văn Quới

Tỉnh lộ 10

6,100

27

Đình Nghi Xuân, Phường Bình Trị Đông

Phan Anh

Liên khu 5-11-12

4,700

28

Đình Tân Khai, Phường Bình Trị Đông

Hương lộ 2

Cuối đường

3,600

29

Đỗ Năng Tế

Kinh Dương Vương

Đường số 17

5,200

30

Đoàn Phú Tứ

Nguyễn Thức Đường

Cuối đường

4,800

31

Đường 504, Phường An Lạc A

Trọn đường

4,800

32

Đường 532, Phường An Lạc A

Trọn đường

4,800

33

Đường Bia Truyền Thống

Tỉnh lộ 10

Lê Đình Cẩn

4,500

34

Đường Bờ Sông

Tỉnh lộ 10

Giáp Khu dân cư Bắc Lương Bèo

3,000

35

Đường Bờ Tuyến

Tỉnh lộ 10

Giáp Khu dân cư Bắc Lương Bèo

4,300

36

Đường Miếu Bình Đông

Lê Văn Quới

Đường số 3

4,000

37

Đường Miếu Gò Xoài

Trọn đường

3,000

38

Đường số 1 Khu dân cư Nam Hùng Vương

Trọn đường

6,100

39

Đường số 1, Phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B

Trọn đường

8,800

40

Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa

Quốc lộ 1a

Phạm Đăng Giảng

3,000

41

Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa A

Bình Long

Đường số 8

4,800

42

Đường số 1, Phường Bình Hưng Hòa A

Đường số 16

Đường số 4

3,000

43

Đường số 1, Phường Bỉnh Hưng Hòa A

Đường số 18b

Đường số 2

3,000

44

Đường số 1 thuộc dự án Khu dân cư Hai Thành (Phường Bình Trị Đông B)

Trọn đường

5,000

45

Đường số 1, Khu Phố 7 Phường Tân Tạo A

Tỉnh lộ 10

Cầu Kinh

3,000

46

Đường số 1, Khu Phố 5 Phường Tân Tạo A

Tỉnh lộ 10

Cuối đường

3,000

47

Đường số 1b, Phường Bình Hưng Hòa A

Miếu Bình Đông

Đường số 6

3,000

48

Đường số 1c, Phường Bình Hưng Hòa A

Trọn đường (Khu Phố 5)

3,000

49

Đường số 1c, Khu dân cư An Lạc – Bình Trị Đông (Phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B)

Trọn đường

4,200

50

Đường số 1d, Kp4-Phường An Lạc A

Đường số 4c

Cuối đường

4,400

51

Đường số 2, Phường Bình Hưng Hòa A

Gò Xoài

Liên khu 8-9

3,000

52

Đường số 2, Phường Bình Hưng Hòa A

Lê Văn Quới

Cuối đường

3,600

53

Đường số 2, Phường Bình Hưng Hòa A

Mã Lò

Cuối đường

3,000

54

Đường số 2, Phường Bình Hưng Hòa

Phạm Đăng Giảng

Cuối đường

3,000

55

Đường số 2, Phường Bình Hưng Hòa B

Quốc lộ 1a

Liên khu 4-5

3,000

56

Đường số 2 Khu dân cư An Lạc A

Trọn đường

4,800

57

Đường số 2, Phường Tân Tạo

Trọn đường

4,200

58

Đường số 2a, 2b, 2c, thuộc Khu dân cư An Lạc A

Trọn đường

4,800

59

Đường số 2a, Phường Bình Hưng Hòa A

Gò Xoài

Liên khu 8-9

3,000

60

Đường số 2b, Phường Bình Hưng Hòa A

Đường số 2

Đường số 2c

3,000

61

Đường số 2c, Phường Bình Hưng Hòa A

Đường số 2 (Khu Phố 9)

Cuối đường

3,000

62

Đường số 2d, Phường Bình Hưng Hòa A

Đường số 4 (Khu Phố 9)

Đường số 2a

3,000

63

Đường số 3, Phường Bình Hưng Hòa

Đường số 2

Cuối đường

3,000

64

Đường số 3, Khu Phố 7 Phường Tân Tạo A

Tỉnh lộ 10

Cuối đường

3,000

65

Đường số 3, Phường Bình Trị Đông B

Đường số 4

Đường số 2

6,200

66

Đường số 3, Phường Bình Hưng Hòa A

Bình Long

Cuối đường

4,800

67

Đường số 3a, Phường Bình Hưng Hòa A

Đường số 5d

Dự Án 415

3,000

68

Đường số 3b, Phường Bình Hưng Hòa A

Đường số 3a

Dự Án 415

3,000

69

Đường số 3b, 3c, 3, 5,  thuộc khu sau Khu dân cư An Lạc A

Trọn đường

5,800

70

Đường số 3c, Phường Bình Hưng Hòa A

Đường số 3a

Dự Án 415

3,000

71

Đường số 4, Khu dân cư An Lạc – Bình Trị Đông (Phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B)

Trọn đường

8,000

72

Đường số 4, Phường Bình Hưng Hòa

Đường số 2

Cuối đường

3,000

73

Đường số 4, Phường Bình Hưng Hòa A

Gò Xoài

Dự Án 415

3,000

74

Đường số 4, Phường Bình Hưng Hòa A

Lê Văn Quới

Dự Án 415

3,600

75

Đường số 4, Phường Bình Hưng Hòa B

Quốc lộ 1a

Đường số 8

3,000

76

Đường số 4, Phường Tân Tạo

Trọn đường

4,200

77

Đường số 4c, Khu dân cư An Lạc – Bình Trị Đông (Phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B)

Trọn đường

4,800

78

Đường số 5, Phường Bình Trị Đông B

Trọn đường

8,000

79

Đường số 5, Phường Bình Hưng Hòa

Hương lộ 3

Quốc lộ 1a

3,000

80

Đường số 5, Phường Bình Hưng Hòa A

Bình Long

Đường số 8

4,800

81

Đường số 5a, Phường Bình Hưng Hòa A

Kênh Nước Đen

Cuối đường

3,000

82

Đường số 5b, Khu dân cư An Lạc – Bình Trị Đông (Phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B)

Trọn đường

5,800

83

Đường số 5b, Phường Bình Hưng Hòa A

Đường số 5

Đường số 8

3,000

84

Đường số 5c, Phường Bình Hưng Hòa A

Đường số 5e

Dự Án 415

3,000

85

Đường số 5d, Phường Bình Hưng Hòa A

Liên khu 7-13

Cuối đường

3,000

86

Đường số 5e, Phường Bình Hưng Hòa A

Đường số 5c

Cuối đường

3,000

87

Đường số 5f, Phường Bình Hưng Hòa A

Đường số 5d

Kênh Nước Đen

3,000

88

Đường số 6, Phường Tân Tạo

Trọn đường

4,200

89

Đường số 6 Thuộc Khu dân cư Bình Trị Đông B

Trọn đường

6,200

90

Đường số 6, Phường Bình Hưng Hòa

Quốc lộ 1a

Cuối đường

3,000

91

Đường số 6, Phường Bình Hưng Hòa A

Lê Văn Quới

Cuối đường

3,600

92

Đường số 6, Khu dân cư An Lạc – Bình Trị Đông (Phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B)

Trọn đường

6,200

93

Đường số 6 (Liên khu 5 cũ), Phường Bình Hưng Hòa B

Trọn đường

3,000

94

Đường số 7 Khu dân cư Nam Long

Trọn đường

6,300

95

Đường số 7, Phường Bình Hưng Hòa

Quốc lộ 1a

Cuối đường

3,000

96

Đường số 7, Phường Bình Hưng Hòa A

Bình Long

Đường số 8

4,500

97

Đường số 7a, Phường Bình Hưng Hòa A

Kênh Nước Đen

Dự Án 415

3,000

98

Đường số 7b, Khu dân cư An Lạc – Bình Trị Đông (Phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B)

Trọn đường

6,200

99

Đường số 8, Phường Bình Hưng Hòa

Tân Kỳ Tân Quý

Hương lộ 3

3,000

100

Đường số 8, Phường Bình Hưng Hòa A

Lê Văn Quới

Kênh Nước Đen

4,200

101

Đường số 8, Phường Bình Hưng Hòa B

Quốc lộ 1a

Liên khu 5-6

3,000

102

Đường số 8b, Phường Bình Hưng Hòa A

Đường số 3

Cuối đường

3,000

103

Đường số 8d, Phường Bình Trị Đông B

Trọn đường

4,400

104

Đường số 9, Phường Bình Hưng Hòa

Quốc lộ 1a

Cuối đường

3,000

105

Đường số 9, Phường Bình Hưng Hòa A

Bình Long

Đường số 9a

4,200

106

Đường số 9a, Phường An Lạc A

Trọn đường

4,800

107

Đường số 9a, Phường Bình Hưng Hòa A

Dự Án 415

Cuối đường

3,000

108

Đường số 9b, Khu dân cư An Lạc – Bình Trị Đông (Phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B)

Trọn đường

4,800

109

Đường số 10, Phường Bình Hưng Hòa

Đường 26/2

Cuối đường

3,000

110

Đường số 10, Phường Bình Hưng Hòa A

Lê Văn Quới

Cuối đường

3,600

111

Đường số 10, Phường Bình Hưng Hòa B

Quốc lộ 1a

Liên khu 5-6

3,000

112

Đường số 11, Phường Bình Hưng Hòa

Đường 26/2

Cuối đường

3,000

113

Đường số 11, Phường Bình Hưng Hòa A

Bình Long

Đường số 17

3,000

114

Đường số 11a, Khu dân cư An Lạc – Bình Trị Đông (Phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B)

Trọn đường

4,800

115

Đường số 12, Phường Bình Hưng Hòa

Tân Kỳ Tân Quý

Đường 26/3

3,600

116

Đường số 12, Phường Bình Hưng Hòa A

Trọn đường

3,000

117

Đường số 13, Phường Bình Hưng Hòa

Hương lộ 3

Đường 26/3

3,000

118

Đường số 13, Phường Bình Hưng Hòa A

Đường số 17

Dự Án 415

3,000

119

Đường số 13a, Phường Bình Hưng Hòa A

Đường số 17

Dự Án 415

3,000

120

Đường số 13a, Phường Bình Trị Đông B

Trọn đường

5,000

121

Đường số 13b, Phường Bình Trị Đông B

Trọn đường

5,000

122

Đường số 13c, Phường Bình Trị Đông B

Trọn đường

5,000

123

Đường số 14, Khu dân cư An Lạc – Bình Trị Đông (Phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B)

Trọn đường

5,000

124

Đường số 14, Phường Bình Hưng Hòa A

Lê Văn Quới

Dự Án 415

3,600

125

Đường số 14a, Phường Bình Hưng Hòa A

Liên khu 7-13

Cuối đường

3,000

126

Đường số 14b, Phường Bình Hưng Hòa A

Liên khu 7-13

Đường số 2

3,000

127

Đường số 15, Phường Bình Hưng Hòa

Đường 26/3

Cuối đường

3,000

128

Đường số 16, Phường Bình Hưng Hòa

Lê Trọng Tấn

Cuối đường

3,000

129

Đường số 16, Phường Bình Hưng Hòa A

Trọn đường

3,000

130

Đường số 16a, Phường Bình Hưng Hòa A

Miếu Gò Xoài

Dự Án 415

3,000

131

Đường số 17, Khu dân cư An Lạc – Bình Trị Đông (Phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B)

Trọn đường

5,000

132

Đường số 17, Phường Bình Hưng Hòa A

Tân Kỳ-Tân Quý

Đường số 19a

3,600

133

Đường số 17a, Phường Bình Hưng Hòa A

Trọn đường

3,000

134

Đường số 17b, Khu dân cư An Lạc – Bình Trị Đông (Phường An Lạc A, Phường Bình Trị Đông B)

Trọn đường

5,000

135

Đường số 17c, Phường Bình Trị Đông B

Trọn đường

5,000

136

Đường số 18, Phường Bình Hưng Hòa

Quốc lộ 1a

Khu công nghiệp Tân Bình

5,800

137

Đường số 18a, Phường Bình Hưng Hòa A

Đường số 18b

Hướng Bình Trị Đông

3,000

138

Đường 18b, Phường Bình Hưng Hòa A

Quốc lộ 1a

Gò Xoài

3,600

139

Đường số 18c, Phường Bình Hưng Hòa A

Đường số 18b

Hướng Bình Trị Đông

3,000

140

Đường số 18d, Phường Bình Hưng Hòa A

Trọn đường

3,000

141

Đường số 18e Phường Bình Hưng Hòa A

Đường 18b

Trọn đường (Khu phố 1)

3,000

142

Đường số 19, Phường Bình Trị Đông B

Trọn đường

9,600

143

Đường số 19, Phường Bình Hưng Hòa A

Tân Kỳ-Tân Quý

Dự Án 415

3,600

144

Đường số 19a, Phường Bình Hưng Hòa A

Tân Kỳ Tân Quý

Dự Án 415

3,000

145

Đường số 20, Phường Bình Hưng Hòa A

Trọn đường

3,000

146

Đường số 21, Phường Bình Hưng Hòa A

Quốc lộ 1a

Mã Lò

3,000

147

Đường số 21d, Phường Bình Trị Đông B

Trọn đường

4,400

148

Đường số 22, Phường Bình Hưng Hòa A

Lê Văn Quới

Đường số 16

4,000

149

Đường số 23a, Phường Bình Trị Đông B

Trọn đường

5,000

150

Đường số 23b, Phường Bình Trị Đông B

Trọn đường

5,000

151

Đường số 24, Phường Bình Hưng Hòa A

Lê Văn Quới

Đường số 16

4,000

152

Đường số 24a, Phường Bình Hưng Hòa A

Lê Văn Quới

Cuối đường

3,600

153

Đường số 25, Phường Bình Hưng Hòa A

Đường số 16

Miếu Gò Xoài

3,000

154

Đường số 26/3 Phường Bình Hưng Hoà

Hương lộ 13 (Lê Trọng Tấn)

Cuối đường

3,600

155

Đường số 29 Thuộc Khu dân cư Bình Trị Đông B

Trọn đường

6,200

156

Đường số 38, Phường Tân Tạo

Đường số 7

Đường số 6

5,000

157

Đường số 38a, Phường Tân Tạo

Đường số 7

Tỉnh lộ 10

5,000

158

Đường số 40, Phường Tân Tạo

Đường số 7

Tỉnh lộ 10

7,000

159

Đường số 40a, Phường Tân Tạo

Đường số 7

Đường số 51

5,000

160

Đường số 40b, Phường Tân Tạo

Đường số 49

Đường số 51

4,400

161

Đường số 42, Phường Tân Tạo

Đường số 7

Đường số 51

5,000

162

Đường số 42a, Phường Tân Tạo

Đường số 49b

Đường số 51

4,400

163

Đường số 43, Phường Bình Trị Đông B

Trọn đường

5,000

164

Đường số 44, Phường Tân Tạo

Đường số 7

Đường số 51

5,000

165

Đường số 46, Phường Tân Tạo

Đường số 7

Cuối đường

6,200

166

Đường số 46a, Phường Tân Tạo

Đường số 53

Cuối đường

5,000

167

Đường số 46b, Phường Tân Tạo

Đường số 53

Đường số 53a

4,400

168

Đường số 47 Phường Tân Tạo

Đường số 40a

Đường số 44

4,400

169

Đường số 48, Phường Tân Tạo

Đường số 7

Cuối đường

5,000

170

Đường số 48a, Phường Tân Tạo

Đường số 55b

Đường số 55

4,400

171

Đường số 48b, Phường Tân Tạo

Đường số 55

Cuối đường

4,400

172

Đường số 48c, Phường Tân Tạo

Đường số 55a

Cuối đường

4,400

173

Đường số 49, Phường Tân Tạo

Đường số 46

Đường số 40

7,000

174

Đường số 49a, Phường Tân Tạo

Đường số 40a

Đường số 40b

4,400

175

Đường số 49b, Phường Tân Tạo

Đường số 44

Đường số 42

4,400

176

Đường số 49c, Phường Tân Tạo

Đường số 42a

Đường số 44

4,400

177

Đường số 50, Phường Tân Tạo

Đường số 7

Đường số 57

5,000

178

Đường số 50a, Phường Tân Tạo

Đường số 53

Đường số 55

4,400

179

Đường số 50b, Phường Tân Tạo

Đường số 55a

Đường số 57

4,400

180

Đường số 50c, Phường Tân Tạo

Đường số 7

Đường số 53c

5,000

181

Đường số 50d, Phường Tân Tạo

Đường số 55

Đường số 57a

4,400

182

Đường số 51, Phường Tân Tạo

Đường số 40

Cuối đường

4,600

183

Đường số 52, Phường Tân Tạo

Đường số 7

Đường số 59

5,000

184

Đường số 52a, Phường Tân Tạo

Đường số 53d

Đường số 55

4,400

185

Đường số 52b, Phường Tân Tạo

Đường số 57c

Đường số 57

4,400

186

Đường số 53, Phường Tân Tạo

Đường số 50c

Đường số 46

4,400

187

Đường số 53a, Phường Tân Tạo

Đường số 48

Đường số 46a

4,600

188

Đường số 53b, Phường Tân Tạo

Đường số 50a

Đường số 50c

4,600

189

Đường số 53c, Phường Tân Tạo

Đường số 52a

Đường số 50a

4,600

190

Đường số 53d, Phường Tân Tạo

Đường số 54

Đường số 52

4,600

191

Đường số 54, Phường Tân Tạo

Đường số 7

Đường số 57

5,000

192

Đường số 54a, Phường Tân Tạo

Đường số 57

Đường số 59

5,000

193

Đường số 55, Phường Tân Tạo

Quốc lộ 1a

Đường số 46

6,200

194

Đường số 55a, Phường Tân Tạo

Đường số 50d

Đường số 48a

4,600

195

Đường số 55b, Phường Tân Tạo

Đường số 48c

Đường số 46a

4,600

196

Đường số 57, Phường Tân Tạo

Quốc lộ 1a

Đường số 50

6,200

197

Đường số 57a, Phường Tân Tạo

Đường số 52b

Đường số 50b

4,600

198

Đường số 57b, Phường Tân Tạo

Đường số 50b

Đường số 50d

4,600

199

Đường số 57c, Phường Tân Tạo

Đường số 54

Đường số 52

4,600

200

Đường số 59, Phường Tân Tạo

Trọn đường

4,600

201

Đường số 59b, Phường Tân Tạo

Trọn đường

4,600

202

Gò Xoài

Trọn đường

4,800

203

Hồ Học Lãm

Quốc lộ 1a

Rạch Cát (Phú Định)

7,900

204

Hồ Văn Long

Nguyễn Thị Tú

Đường số 7 (Khu công nghiệp Vĩnh Lộc)

4,000

Tỉnh lộ 10

Cuối đường

4,000

205

Hoàng Văn Hợp

Kinh Dương Vương

Đường 1a

5,800

206

Hương lộ 2

Trọn đường

6,600

207

Hương lộ 3

Tân Kỳ Tân Quý

Đường số 5

5,600

208

Kênh C (Nguyễn Đình Kiên Cũ)

Trọn đường

2,300

209

Kênh Nước Đen, Phường Bình Hưng Hòa, Phường Bình Hưng Hòa A

Trọn đường

5,200

210

Kênh Nước Đen, Phường An Lạc A

Kinh Dương Vương

Tên Lửa

5,800

211

Khiếu Năng Tỉnh

Trọn đường

5,800

212

Kinh Dương Vương

Mũi Tàu

Cầu An Lạc

14,000

Cầu An Lạc

Vòng Xoay An Lạc

9,800

213

Lâm Hoành

Kinh Dương Vương

Số 71 Lâm Hoành

5,700

Từ Số 71 Lâm Hoành

Cuối đường

4,500

214

Lê Cơ

Kinh Dương Vương

Ranh Khu dân cư Nam Hùng Vương

4,500

Ranh Khu dân cư Nam Hùng Vương

Cuối đường

5,600

215

Lê Công Phép

Trọn đường

4,800

216

Lê Đình Cẩn

Quốc lộ 1a

Tỉnh lộ 10

4,800

217

Lê Đình Dương

Trọn đường

5,900

218

Lê Ngung

Nguyễn Cửu Phú

Cao tốc Hồ Chí Minh – Trung Lương

2,700

219

Lê Tấn Bê

Trọn đường

5,600

220

Lê Trọng Tấn

Cầu Bưng

Quốc lộ 1a

6,300

221

Lê Văn Quới

Trọn đường

8,400

222

Liên khu 1 – 6 Bình Trị Đông

Trọn đường

3,600

223

Liên khu 2 – 5 Bình Trị Đông

Tân Hòa Đông

Hương lộ 2

5,200

224

Liên khu 2-10, Phường Bình Hưng Hoà A

Lô Tư

Gò Xoài

3,000

225

Liên khu 4-5, Phường Bình Hưng Hòa B

Trọn đường

3,000

226

Liên khu 5-6, Phường Bình Hưng Hòa B

Trọn đường

3,000

227

Liên khu 5-11-12, Phường Bình Trị Đông

Tân Hòa Đông

Đình Nghi Xuân

5,200

228

Liên khu 7-13, Phường Bình Hưng Hoà A

Đường số 8b

Dự Án 415

3,000

229

Liên khu 8-9, Phường Bình Hưng Hoà A

Đường số 16

Đường số 4

3,000

230

Liên khu Phố 10-11, Phường Bình Trị Đông

Phan Anh

Cuối đường

5,200

231

Liên khu 16 – 18 Bình Trị Đông

Trọn đường

4,800

232

Lộ Tẻ

Trọn đường

4,300

233

Lô Tư

Mã Lò

Đường Gò Xoài

3,000

234

Mã Lò

Tỉnh lộ 10

Tân Kỳ Tân Quý

6,200

235

Ngô Y Linh

An Dương Vương

Rạch Ruột Ngựa

5,900

236

Nguyễn Cửu Phú

Tỉnh lộ 10

Giáp Huyện Bình Chánh

4,000

237

Nguyễn Hới

Kinh Dương Vương

Cuối đường

6,100

238

Nguyễn Quý Yêm

An Dương Vương

Cuối đường

5,800

239

Nguyễn Thị Tú

Quốc lộ 1a

Vĩnh Lộc

6,000

240

Nguyễn Thức Đường

Kinh Dương Vương

Nguyễn Thức Tự

7,200

241

Nguyễn Thức Tự

Nguyễn Thức Đường

Hoàng Văn Hợp

5,800

242

Nguyễn Triệu Luật

Trọn đường

3,000

243

Nguyễn Trọng Trí

Kinh Dương Vương

Tên Lửa

5,800

244

Nguyễn Văn Cự

Trọn đường

2,900

245

Phạm Bành

Nguyễn Thức Tự

Phan Cát Tựu

4,000

246

Phạm Đăng Giảng

Ranh Quận 12

Quốc lộ 1a

5,800

247

Phan Cát Tựu

Trọn đường

3,800

248

Phan Anh

Ngã Tư Bốn Xã

Tân Hoà Đông

6,800

249

Phan Đình Thông

Trọn đường

5,200

250

Phùng Tá Chu

Bà Hom

Khiếu Năng Tỉnh

4,600

251

Quốc lộ 1a

Giáp Ranh Bình Chánh

Giáp Huyện Hóc Môn

5,400

252

Sinco

Trọn đường

4,500

253

Sông Suối

Quốc lộ 1a

Ranh Sông Suối

2,900

254

Tạ Mỹ Duật

Nguyễn Thức Đường

Cuối đường

5,200

255

Tân Hoà Đông

An Dương Vương

Hương lộ 2

6,300

256

Tân Kỳ Tân Quý

Bình Long

Quốc lộ 1a

6,800

257

Tập Đoàn 6b

Quốc lộ 1a

Cuối đường

3,000

258

Tây Lân

Quốc lộ 1a

Cuối đường

3,600

259

Tên Lửa

Kinh Dương Vương

Ranh Khu dân cư An Lạc

8,800

Ranh Khu dân cư An Lạc

Đường số 29

8,800

Đường số 29

Tỉnh Lộ 10

5,800

260

Tỉnh lộ 10

Cây Da Sà

Quốc lộ 1a

7,000

Quốc lộ 1a

Cầu Tân Tạo (Tỉnh Lộ 10)

5,200

Cầu Tân Tạo (Tỉnh Lộ 10)

Ranh Bình Chánh

3,400

261

Trần Đại Nghĩa

Trọn đường

5,800

262

Trần Thanh Mại

Tỉnh lộ 10

Giáp Khu dân cư Bắc Lương Bèo

3,000

263

Trần Văn Giàu

Tên Lửa

Quốc lộ 1

8,800

Quốc lộ 1

Giáp ranh Huyện Bình Chánh

3,500

264

Trương Phước Phan

Trọn đường

5,000

265

Vành Đai Trong

Kinh Dương Vương

Hương lộ 2 (Bình Trị Đông)

9,000

266

Vĩnh Lộc (Hương lộ 80)

Nguyễn Thị Tú

Khu Công Nghiệp Vĩnh Lộc

4,000

267

Võ Văn Vân

Tỉnh lộ 10

Ranh Huyện Bình Chánh

2,800

268

Vũ Hữu

Tạ Mỹ Duật

Nguyễn Thức Đường

5,000

269

Vương Văn Huống

Trọn đường

4,000

270

Võ Văn Kiệt

Trọn đường

10,000

271

Hoàng Hưng

Nguyễn Thức Đường

Cuối đường

4,600

272

Võ Trần Chí

Quốc lộ 1

Ranh Bình Chánh

2,700

273

Đường số 7, Khu dân cư An Lạc – Phường Bình Trị Đông

An Dương Vương

Tên Lửa

8,800